words per minute
5
TrnTiu
00:00
Speed
1. Biểu hiện
biểu hiện là một động từ chỉ hành động biểu hiện hoặc làm rõ ràng một trạng thái, ý tưởng, cảm xúc hay đặc điểm nào đó ra bên ngoài. Đây là một từ mang tính khái quát, được dùng để chỉ sự bộc lộ hoặc thể hiện, thông qua hành động, lời nói, biểu cảm.
từ đồng nghĩa với biểu hiện bao gồm: thể hiện, biểu lộ, biểu thị, bộc lộ, diễn đạt, trình bày.
thể hiện: Làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng qua hành động, lời nói hoặc cách thể hiện.
biểu lộ: Bộc lộ ra ngoài một cách tự nhiên những cảm xúc hoặc suy nghĩ bên trong.
biểu thị: Dùng hành vi hoặc dấu hiệu để cho thấy điều gì đó.
bộc lộ: Để lộ ra, làm cho người khác biết được điều đang che giấu hoặc chưa rõ.
diễn đạt: Truyền tải nội dung, cảm xúc, suy nghĩ qua lời nói hoặc hình thức nào đó.
trình bày: Diễn giải, thể hiện một cách có tổ chức, dễ hiểu.
từ trái nghĩa với biểu hiện bao gồm: che giấu, giấu kín, kìm nén, ẩn giấu
che giấu: Không để người khác thấy được điều gì đó, nhất là cảm xúc hoặc sự thật.
giấu kín: Cố tình giữ bí mật, không để lộ ra ngoài.
kìm nén: Ép buộc bản thân không được thể hiện cảm xúc hay suy nghĩ thật.
ẩn giấu: Giữ kín một điều gì đó trong lòng hoặc không để người khác phát hiện.
ví dụ (ngoại động từ): “Cô ấy biểu hiện sự lo lắng qua nét mặt.
ví dụ (ngoại động từ): “Những con số này biểu hiện sự tăng trưởng của nền kinh tế.” (Tân ngữ: sự tăng trưởng).
ví dụ (nội động từ): “Các triệu chứng bắt đầu biểu hiện rõ ràng hơn.”
2. Khoác lác
Khoác lác (trong tiếng Anh là “boast”) là động từ chỉ hành vi nói ra những điều không thật, thường với mục đích nhằm tạo ấn tượng hoặc nâng cao hình ảnh bản thân trong mắt người khác.
Các từ đồng nghĩa với khoác lác là khoe khoang, nổ, chém gió
Từ trái nghĩa với khoác lác là khiêm tốn. Khiêm tốn là trạng thái không tự phụ về bản thân, không khoe khoang hay phô trương những thành tựu hoặc phẩm chất của mình